Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present an alternative

/tu prɪˈzɛnt æn ɔːlˈtɜrnətɪv/

Nghĩa thường dùng

được sử dụng để gợi ý một lựa chọn khác. cụm từ

“To present an alternative, we could consider renewable energy.”Để gợi ý một lựa chọn khác, chúng ta có thể xem xét năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...