to present an alternative
Nghĩa thường dùng
“To present an alternative, we could consider renewable energy.”Để gợi ý một lựa chọn khác, chúng ta có thể xem xét năng lượng tái tạo.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To present an alternative, we could consider renewable energy.”Để gợi ý một lựa chọn khác, chúng ta có thể xem xét năng lượng tái tạo.
Đang tải...