Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present an alternative viewpoint

Nghĩa thường dùng

đưa ra một quan điểm khác cụm từ

“To present an alternative viewpoint, one could argue for sustainability.”Để đưa ra một quan điểm khác, người ta có thể lập luận cho sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...