Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present an argument

/prɪˈzɛnt ən ˈɑːɡjʊmənt/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một lập luận hoặc lý do cho một quan điểm cụm từ

“To present an argument, we must outline the evidence.”Để đưa ra một lập luận, chúng ta phải phác thảo bằng chứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...