to present an example from daily life
Nghĩa thường dùng
“To present an example from daily life, cooking at home saves money.”Để đưa ra một ví dụ từ cuộc sống hàng ngày, nấu ăn ở nhà tiết kiệm tiền.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To present an example from daily life, cooking at home saves money.”Để đưa ra một ví dụ từ cuộc sống hàng ngày, nấu ăn ở nhà tiết kiệm tiền.
Đang tải...