Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present an overview of

/prɪˈzɛnt ən ˈoʊ.vɚ.vjuː ʌv/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một tóm tắt chung về một chủ đề cụm từ

“I will present an overview of the current economic situation.”Tôi sẽ đưa ra một tóm tắt chung về tình hình kinh tế hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...