Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present evidence

/tə prɪˈzɛnt ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

để trình bày các sự kiện hỗ trợ một lập luận cụm từ

“To present evidence, I will refer to several studies.”Để trình bày bằng chứng, tôi sẽ tham khảo một số nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...