Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present findings

/tʊ prɪˈzɛnt ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

trình bày các phát hiện cụm từ

“The researcher will present findings at the conference.”Nhà nghiên cứu sẽ trình bày các phát hiện tại hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...