Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to press one's luck

/prɛs wʌnz lʌk/

Nghĩa thường dùng

Liều lĩnh, chấp nhận rủi ro không cần thiết. cụm từ

“He keeps gambling; he’s really pressing his luck.”Anh ấy cứ đánh bạc; thực sự đang liều lĩnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...