to press one's luck
/prɛs wʌnz lʌk/
Nghĩa thường dùng
Liều lĩnh, chấp nhận rủi ro không cần thiết.
cụm từ
“He keeps gambling; he’s really pressing his luck.”Anh ấy cứ đánh bạc; thực sự đang liều lĩnh.