Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to prioritize

/tu praɪˈɔːr.ɪ.taɪz/

Nghĩa thường dùng

Để sắp xếp hoặc xử lý theo thứ tự quan trọng. cụm từ

“We need to prioritize our tasks effectively.”Chúng ta cần ưu tiên các nhiệm vụ một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...