to prioritize
/tu praɪˈɔːr.ɪ.taɪz/
Nghĩa thường dùng
Để sắp xếp hoặc xử lý theo thứ tự quan trọng.
cụm từ
“We need to prioritize our tasks effectively.”Chúng ta cần ưu tiên các nhiệm vụ một cách hiệu quả.