Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a background on

/tə prəˈvaɪd ə ˈbækˌɡraʊnd ɑn/

Nghĩa thường dùng

để cung cấp ngữ cảnh hoặc lịch sử về một điều gì đó cụm từ

“To provide a background on the issue helps in understanding.”Để cung cấp ngữ cảnh về vấn đề giúp trong việc hiểu biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...