Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a balanced view

/tə prəˈvaɪd ə ˈbælənst vjuː/

Nghĩa thường dùng

cung cấp một cái nhìn cân bằng cụm từ

“To provide a balanced view, both sides should be represented.”Để cung cấp một cái nhìn cân bằng, cả hai bên nên được đại diện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...