Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a case in point

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ cụ thể hỗ trợ một tuyên bố cụm từ

“To provide a case in point, the rise of electric cars illustrates the shift in consumer preferences.”Để đưa ra một ví dụ cụ thể, sự gia tăng của xe điện minh họa sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...