Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a comprehensive summary

Nghĩa thường dùng

cung cấp một tóm tắt chi tiết về những điểm chính cụm từ

“In the conclusion, I will provide a comprehensive summary of the research.”Trong phần kết luận, tôi sẽ cung cấp một tóm tắt chi tiết về nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...