to provide a counterargument
Nghĩa thường dùng
“In the debate, he provided a counterargument to her claims.”Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã đưa ra một lập luận phản đối các tuyên bố của cô ấy.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In the debate, he provided a counterargument to her claims.”Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã đưa ra một lập luận phản đối các tuyên bố của cô ấy.
Đang tải...