Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a counterargument

/tə prəˈvaɪd ə ˈkaʊntərˌɑːrɡjʊmənt/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một lập luận phản đối một lập luận khác cụm từ

“In the debate, he provided a counterargument to her claims.”Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã đưa ra một lập luận phản đối các tuyên bố của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...