to provide a detailed example
Nghĩa thường dùng
“To provide a detailed example, let’s analyze the effects of pollution on health.”Để đưa ra một ví dụ chi tiết, hãy phân tích tác động của ô nhiễm đến sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To provide a detailed example, let’s analyze the effects of pollution on health.”Để đưa ra một ví dụ chi tiết, hãy phân tích tác động của ô nhiễm đến sức khỏe.
Đang tải...