Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a detailed example

/tə prəˈvaɪd ə dɪˈteɪld ɪɡˈzæmpl/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ chi tiết để làm rõ điều gì đó. cụm từ

“To provide a detailed example, let’s analyze the effects of pollution on health.”Để đưa ra một ví dụ chi tiết, hãy phân tích tác động của ô nhiễm đến sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...