to provide a different perspective
/tuː prəˈvaɪd ə ˈdɪfrənt pərˈspɛktɪv/
Nghĩa thường dùng
để cung cấp một góc nhìn khác về một chủ đề
cụm từ
“This study provides a different perspective on the issue.”Nghiên cứu này cung cấp một góc nhìn khác về vấn đề.