Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a different perspective

/tuː prəˈvaɪd ə ˈdɪfrənt pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

để cung cấp một góc nhìn khác về một chủ đề cụm từ

“This study provides a different perspective on the issue.”Nghiên cứu này cung cấp một góc nhìn khác về vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...