Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a framework for

/tʊ prəˈvaɪd ə ˈfreɪmˌwɜrk fɔr/

Nghĩa thường dùng

để cung cấp một cấu trúc cơ bản để hiểu một cái gì đó cụm từ

“To provide a framework for our discussion, we’ll outline key concepts.”Để cung cấp một cấu trúc cho cuộc thảo luận của chúng ta, chúng ta sẽ phác thảo các khái niệm chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...