Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a fresh perspective

/tə prəˈvaɪd ə frɛʃ pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

cung cấp một cách suy nghĩ mới cụm từ

“This research offers valuable insights; to provide a fresh perspective is crucial.”Nghiên cứu này cung cấp những hiểu biết quý giá; việc cung cấp một cách suy nghĩ mới là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...