Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a perspective

/tə prəˈvaɪd ə pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một quan điểm hoặc ý kiến về một chủ đề cụm từ

“I would like to provide a perspective on the issue of climate change.”Tôi muốn đưa ra một quan điểm về vấn đề biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...