Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a perspective on

/prəˈvaɪd ə pərˈspɛktɪv ɑn/

Nghĩa thường dùng

cung cấp một quan điểm về một chủ đề cụm từ

“I would like to provide a perspective on this issue.”Tôi muốn cung cấp một quan điểm về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...