Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a rationale for

/prəˈvaɪd ə ˈræʃənəl fɔr/

Nghĩa thường dùng

giải thích lý do đằng sau một điều gì đó cụm từ

“I will provide a rationale for my decision.”Tôi sẽ giải thích lý do cho quyết định của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...