Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a real-world example

Nghĩa thường dùng

để đưa ra ví dụ từ cuộc sống hàng ngày hoặc sự kiện hiện tại cụm từ

“To provide a real-world example, many companies now use remote work policies.”Để đưa ra một ví dụ thực tế, nhiều công ty hiện nay áp dụng chính sách làm việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...