Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide an illustrative case

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ giúp giải thích một điểm cụm từ

“To provide an illustrative case, the success of smartphones shows technology's impact.”Để đưa ra một ví dụ minh họa, sự thành công của điện thoại thông minh cho thấy ảnh hưởng của công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...