Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide closure

/tə prəˈvaɪd ˈkloʊʒər/

Nghĩa thường dùng

để mang lại sự giải quyết cho một tình huống cụm từ

“We need to provide closure on this matter.”Chúng ta cần mang lại sự giải quyết cho vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...