Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide insight

/tu prəˈvaɪd ˈɪnsaɪt/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự hiểu biết sâu sắc về điều gì đó cụm từ

“To provide insight, we analyzed the data carefully.”Để cung cấp sự hiểu biết, chúng tôi đã phân tích dữ liệu một cách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...