to provide insight
/tu prəˈvaɪd ˈɪnsaɪt/
Nghĩa thường dùng
cung cấp sự hiểu biết sâu sắc về điều gì đó
cụm từ
“To provide insight, we analyzed the data carefully.”Để cung cấp sự hiểu biết, chúng tôi đã phân tích dữ liệu một cách cẩn thận.