Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide insight through an example

/tuː prəˈvaɪd ˈɪnˌsaɪt θruː æn ɪɡˈzæmpəl/

Nghĩa thường dùng

để cung cấp sự hiểu biết bằng cách sử dụng một ví dụ cụm từ

“To provide insight through an example, consider the effects of exercise on mental health.”Để cung cấp sự hiểu biết qua một ví dụ, hãy xem xét tác động của việc tập thể dục đối với sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...