Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pull at someone's heartstrings

/pʊl æt ˈsʌmwʌnz ˈhɑrtstrɪŋz/

Nghĩa thường dùng

gợi lên cảm xúc mạnh mẽ, đặc biệt là buồn bã hoặc tình yêu cụm từ

“The movie really pulled at my heartstrings.”Bộ phim đã gợi lên cảm xúc mạnh mẽ trong tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...