Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pull strings

Nghĩa thường dùng

Kiểm soát một tình huống từ phía sau. cụm từ

“He pulls strings to get what he wants.”Anh ta kiểm soát mọi thứ để có được những gì mình muốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...