Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pull the curtain back

/pʊl ðə ˈkɜrtən bæk/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ sự thật về điều gì đó bị che giấu cụm từ

“After the investigation, they finally pulled the curtain back on the scandal.”Sau cuộc điều tra, họ cuối cùng đã tiết lộ sự thật về vụ bê bối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...