Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pull the plug

/tu pʊl ðə plʌɡ/

Nghĩa thường dùng

Ngừng một cái gì đó tiếp tục, đặc biệt là dự án hoặc mối quan hệ. cụm từ

“After many arguments, she decided to pull the plug on the relationship.”Sau nhiều cuộc cãi vã, cô quyết định chấm dứt mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...