Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pull the strings

/tə pʊl ðə strɪŋz/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến ai đó một cách bí mật cụm từ

“She pulls the strings behind the scenes.”Cô ấy kiểm soát mọi thứ trong bí mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...