Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to push the envelope

/tʊ pʊʃ ði ˈɛnvəloʊp/

Nghĩa thường dùng

đi ra ngoài giới hạn cụm từ

“The new project pushes the envelope of technology.”Dự án mới đẩy giới hạn công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...