to push the limits
/pʊʃ ðə ˈlɪmɪts/
Nghĩa thường dùng
vượt qua giới hạn thông thường
cụm từ
“Athletes often push the limits to achieve greatness.”Các vận động viên thường vượt qua giới hạn để đạt được vĩ đại.