Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put forward a proposal

/tə pʊt ˈfɔːwəd ə prəˈpəʊzl/

Nghĩa thường dùng

đưa ra một đề xuất cụm từ

“She put forward a proposal for improving the system.”Cô ấy đã đưa ra một đề xuất để cải thiện hệ thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...