to put forward an idea
/pʊt ˈfɔrwərd ən aɪˈdiə/
Nghĩa thường dùng
đề xuất một ý tưởng để xem xét
cụm từ
“She put forward an idea for improving the workflow.”Cô ấy đã đề xuất một ý tưởng để cải thiện quy trình làm việc.