Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put forward an idea

/pʊt ˈfɔrwərd ən aɪˈdiə/

Nghĩa thường dùng

đề xuất một ý tưởng để xem xét cụm từ

“She put forward an idea for improving the workflow.”Cô ấy đã đề xuất một ý tưởng để cải thiện quy trình làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...