to put forward the idea that
Nghĩa thường dùng
“I want to put forward the idea that teamwork is essential.”Tôi muốn đề xuất ý tưởng rằng làm việc nhóm là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I want to put forward the idea that teamwork is essential.”Tôi muốn đề xuất ý tưởng rằng làm việc nhóm là rất quan trọng.
Đang tải...