Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put forward the idea that

/pʊt ˈfɔːrwərd ði aɪˈdɪə ðæt/

Nghĩa thường dùng

đề xuất một suy nghĩ hoặc ý kiến cụ thể cụm từ

“I want to put forward the idea that teamwork is essential.”Tôi muốn đề xuất ý tưởng rằng làm việc nhóm là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...