Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put it another way

/tu pʊt ɪt əˈnʌðər weɪ/

Nghĩa thường dùng

nói theo cách khác cụm từ

“To put it another way, both options have their advantages.”Nói theo cách khác, cả hai lựa chọn đều có ưu điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...