Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put it bluntly

/tu pʊt ɪt ˈblʌntli/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó một cách thẳng thắn cụm từ

“To put it bluntly, I don't think your idea will work.”Nói thẳng ra, tôi không nghĩ ý tưởng của bạn sẽ hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...