to put it differently
/tu pʊt ɪt ˈdɪfərəntli/
Nghĩa thường dùng
Nói điều gì đó theo cách khác; diễn đạt lại.
cụm từ
“The project was a failure; to put it differently, it did not meet expectations.”Dự án là một thất bại; nói cách khác, nó không đạt được kỳ vọng.