Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put it differently

/tu pʊt ɪt ˈdɪfərəntli/

Nghĩa thường dùng

Nói điều gì đó theo cách khác; diễn đạt lại. cụm từ

“The project was a failure; to put it differently, it did not meet expectations.”Dự án là một thất bại; nói cách khác, nó không đạt được kỳ vọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...