to put it mildly
/tuː pʊt ɪt ˈmaɪldli/
Nghĩa thường dùng
nói điều gì đó một cách nhẹ nhàng hơn
cụm từ
“The meeting was, to put it mildly, a disaster.”Cuộc họp, nếu nói nhẹ nhàng, là một thảm họa.