Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put it mildly

/tuː pʊt ɪt ˈmaɪldli/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó một cách nhẹ nhàng hơn cụm từ

“The meeting was, to put it mildly, a disaster.”Cuộc họp, nếu nói nhẹ nhàng, là một thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...