to put on a front
/pʊt ɒn ə frʌnt/
Nghĩa thường dùng
giả vờ là điều gì đó mà người ta không phải
cụm từ
“He put on a front to impress his colleagues.”Anh ta giả vờ để gây ấn tượng với đồng nghiệp.