Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put on a front

/pʊt ɒn ə frʌnt/

Nghĩa thường dùng

giả vờ là điều gì đó mà người ta không phải cụm từ

“He put on a front to impress his colleagues.”Anh ta giả vờ để gây ấn tượng với đồng nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...