Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put one's money where one's mouth is

/tu pʊt wʌnz ˈmʌni wɛr wʌnz maʊθ ɪz/

Nghĩa thường dùng

Hành động để hỗ trợ những gì mình nói. cụm từ

“If you believe in charity, put your money where your mouth is and donate.”Nếu bạn tin vào từ thiện, hãy hành động và quyên góp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...