Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put oneself in danger

/tə pʊt wʌnˈsɛlf ɪn ˈdeɪndʒər/

Nghĩa thường dùng

hành động theo cách có nguy cơ gây hại cho bản thân cụm từ

“He put himself in danger by climbing that mountain without gear.”Anh ta đã đặt mình vào nguy hiểm khi leo ngọn núi đó mà không có thiết bị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...