Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put oneself in someone's shoes

/tu pʊt wʌnˈsɛlf ɪn ˈsʌmwʌnz ʃuz/

Nghĩa thường dùng

Tưởng tượng mình ở trong tình huống của người khác. cụm từ

“It's important to put yourself in someone else's shoes.”Điều quan trọng là hãy đặt mình vào vị trí của người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...