Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put oneself in the crosshairs

/tu pʊt wʌnˈsɛlf ɪn ðə ˈkrɔsˌhɛrz/

Nghĩa thường dùng

trở thành mục tiêu cho chỉ trích hoặc nguy hiểm cụm từ

“By speaking out, she put herself in the crosshairs of the media.”Bằng cách phát biểu, cô ấy đã biến mình thành mục tiêu của truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...