Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put someone on a pedestal

/tə pʊt ˈsʌmˌwʌn ɒn ə ˈpɛdɪstəl/

Nghĩa thường dùng

ngưỡng mộ hoặc coi trọng ai đó cụm từ

“She puts her mentor on a pedestal for his wisdom.”Cô ấy ngưỡng mộ người hướng dẫn vì sự khôn ngoan của ông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...