to put someone on a pedestal
Nghĩa thường dùng
“She puts her mentor on a pedestal for his wisdom.”Cô ấy ngưỡng mộ người hướng dẫn vì sự khôn ngoan của ông.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She puts her mentor on a pedestal for his wisdom.”Cô ấy ngưỡng mộ người hướng dẫn vì sự khôn ngoan của ông.
Đang tải...