Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put someone on alert

/pʊt ˈsʌmwʌn ɒn əˈlɜrt/

Nghĩa thường dùng

để thông báo ai đó cẩn thận. cụm từ

“The teacher put the students on alert about the upcoming test.”Giáo viên đã thông báo cho học sinh cẩn thận về bài kiểm tra sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...