to put someone on alert
/pʊt ˈsʌmwʌn ɒn əˈlɜrt/
Nghĩa thường dùng
để thông báo ai đó cẩn thận.
cụm từ
“The teacher put the students on alert about the upcoming test.”Giáo viên đã thông báo cho học sinh cẩn thận về bài kiểm tra sắp tới.