to put something on the back burner
/tə pʊt ˈsʌmθɪŋ ɒn ðə bæk ˈbɜrnər/
Nghĩa thường dùng
hoãn lại hoặc trì hoãn điều gì đó
cụm từ
“I've put my studies on the back burner for now.”Hiện tại, tôi đã hoãn việc học lại.