Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put something on the back burner

/tə pʊt ˈsʌmθɪŋ ɒn ðə bæk ˈbɜrnər/

Nghĩa thường dùng

hoãn lại hoặc trì hoãn điều gì đó cụm từ

“I've put my studies on the back burner for now.”Hiện tại, tôi đã hoãn việc học lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...