Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put up a wall

/tə pʊt ʌp ə wɔl/

Nghĩa thường dùng

tạo ra khoảng cách cảm xúc cụm từ

“After the argument, he put up a wall between them.”Sau cuộc tranh cãi, anh ấy đã tạo ra khoảng cách giữa họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...