to put your best foot forward
Nghĩa thường dùng
“In interviews, it's important to put your best foot forward.”Trong các buổi phỏng vấn, điều quan trọng là bạn phải thể hiện những gì tốt nhất của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In interviews, it's important to put your best foot forward.”Trong các buổi phỏng vấn, điều quan trọng là bạn phải thể hiện những gì tốt nhất của mình.
Đang tải...